Từ: 肉票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肉票 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròupiào] con tin; người bị bắt cóc tống tiền。(肉票儿)旧时指被盗匪掳去的人,盗匪借以向他的家属勒索钱财。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
肉票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肉票 Tìm thêm nội dung cho: 肉票