Từ: 好容易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好容易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好容易 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoróngyì] khó khăn; khó khăn lắm; không dễ; vất vả; không dễ dàng; vất vả lắm。很不容易(才做到某件事)。
跑遍了全城,好容易才买到这本书。
đi khắp thành phố, khó khăn lắm mới mua được quyển sách này.
我们好容易才爬到山顶。
vất vả lắm chúng tôi mới leo tới đỉnh núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
好容易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好容易 Tìm thêm nội dung cho: 好容易