Từ: 杞人忧天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杞人忧天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杞人忧天 trong tiếng Trung hiện đại:

[Qǐrényōutiān] Hán Việt: KHỞI NHÂN ƯU THIÊN
buồn lo vô cớ; lo bò trắng răng; khéo lo trời sập。传说杞国有个人怕天塌下来,吃饭睡觉都感到不安(见于《列子·天瑞》)。比喻不必要的忧虑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杞

dẻ:dẻ (cây cho hạt bùi)
khởi:cẩu khởi tử (trái làm thuốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧

ưu:ưu lo, ưu sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
杞人忧天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杞人忧天 Tìm thêm nội dung cho: 杞人忧天