Từ: 峰巅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峰巅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 峰巅 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngdiān] đỉnh; ngọn; đỉnh chót vót。顶峰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峰

phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
峰巅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 峰巅 Tìm thêm nội dung cho: 峰巅