Từ: 慢性子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慢性子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 慢 • 性 • 子

Nghĩa của 慢性子 trong tiếng Trung hiện đại:

[mànxìng·zi] 1. tính chậm chạp。性情迟缓。
2. người chậm chạp。性情迟缓的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn慢: 
mạn慢:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn慢:mau mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính性:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh性:tánh tình (tính tình)
tính性:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
慢性子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慢性子 Tìm thêm nội dung cho: 慢性子