Từ: 牛劲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛劲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛劲 trong tiếng Trung hiện đại:

[niújìn] 1. sức trâu bò。(牛劲儿)大力气。
费了牛劲。
tốn bao công sức.
2. tính khí ngang ngược; tính bướng bỉnh。牛脾气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
牛劲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛劲 Tìm thêm nội dung cho: 牛劲