Từ: 历史观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历史观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历史观 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìshǐguān] lịch sử quan (cách nhìn nhận chung của con người đối với lịch sử xã hội)。人们对社会历史的总的看法,属于世界观的一部分。唯物史观和唯心史观是两种对立的历史观。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
历史观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历史观 Tìm thêm nội dung cho: 历史观