Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 势均力敌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 势均力敌:
Nghĩa của 势均力敌 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìjūnlìdí] Hán Việt: THẾ QUÂN LỰC ĐỊCH
thế lực nganh nhau; lực lượng tương đương。双方势力相等,不分高低(敌:力量相当)。
thế lực nganh nhau; lực lượng tương đương。双方势力相等,不分高低(敌:力量相当)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 均
| quân | 均: | quân bình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌
| địch | 敌: | địch thủ, đối địch, thù địch |

Tìm hình ảnh cho: 势均力敌 Tìm thêm nội dung cho: 势均力敌
