Từ: quát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ quát:
刮 quát • 括 quát, hoạt • 适 quát, thích • 栝 quát • 桰 quát • 鸹 quát • 聒 quát • 颳 quát • 鴰 quát
Đây là các chữ cấu thành từ này: quát
Biến thể phồn thể: 颳;
Pinyin: gua1;
Việt bính: gwaat3
1. [刮舌] quát thiệt;
刮 quát
◎Như: quát hồ tử 刮鬍子 cạo râu, quát ngư lân 刮魚鱗 nạo vảy cá.
(Động) Chà xát, lau chùi, phủi.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Canh Thủy tu tạc, phủ thủ quát tịch, bất cảm thị 更始羞怍, 俛首刮席, 不敢視 (Hoài Dương Vương Canh Thủy nguyên niên 淮陽王更始元年) Canh Thủy xấu hổ, cúi đầu phủi chiếu, không dám nhìn.
(Động) Vơ vét, bóc lột.
◎Như: sưu quát tài vật 搜刮財物 vơ vét tiền của.
(Động) Ngày xưa trai gái dẫn dụ, móc nối nhau gọi là quát 刮.
(Động) Moi ra, phát quật.
(Động) Chê trách, trách mắng.
◎Như: tha bị thượng ti quát liễu nhất đốn 他被上司刮了一頓 hắn bị cấp trên mắng cho một trận.
(Động) Thổi, cuốn.
§ Thông quát 颳.
◇Sự lâm quảng kí 事林廣記: Đông phong quát địa, chiết mộc phi hoa 東風刮地, 折木飛花 (Tiền tập 前集) Gió đông quét đất, gãy cây bay hoa.
(Động) Giết chết, tiêu diệt.
§ Thông quả 剮.
(Tính) Ồn ào, huyên náo.
§ Cũng như quát 聒.
quát, như "quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)" (gdhn)
Pinyin: gua1;
Việt bính: gwaat3
1. [刮舌] quát thiệt;
刮 quát
Nghĩa Trung Việt của từ 刮
(Động) Vót, cạo, nạo, gọt, róc.◎Như: quát hồ tử 刮鬍子 cạo râu, quát ngư lân 刮魚鱗 nạo vảy cá.
(Động) Chà xát, lau chùi, phủi.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Canh Thủy tu tạc, phủ thủ quát tịch, bất cảm thị 更始羞怍, 俛首刮席, 不敢視 (Hoài Dương Vương Canh Thủy nguyên niên 淮陽王更始元年) Canh Thủy xấu hổ, cúi đầu phủi chiếu, không dám nhìn.
(Động) Vơ vét, bóc lột.
◎Như: sưu quát tài vật 搜刮財物 vơ vét tiền của.
(Động) Ngày xưa trai gái dẫn dụ, móc nối nhau gọi là quát 刮.
(Động) Moi ra, phát quật.
(Động) Chê trách, trách mắng.
◎Như: tha bị thượng ti quát liễu nhất đốn 他被上司刮了一頓 hắn bị cấp trên mắng cho một trận.
(Động) Thổi, cuốn.
§ Thông quát 颳.
◇Sự lâm quảng kí 事林廣記: Đông phong quát địa, chiết mộc phi hoa 東風刮地, 折木飛花 (Tiền tập 前集) Gió đông quét đất, gãy cây bay hoa.
(Động) Giết chết, tiêu diệt.
§ Thông quả 剮.
(Tính) Ồn ào, huyên náo.
§ Cũng như quát 聒.
quát, như "quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)" (gdhn)
Nghĩa của 刮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (颳)
[guā]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: QUÁT
1. cạo; đánh; gọt; róc; nạo vét。用刀等贴着物体的表面移动,把物体表面上的某些东西去掉或取下来。
刮胡子
cạo râu
刮锅
đánh nồi
刮垢磨光
đánh bóng
2. dán; phết; bôi (thường dùng với những chất giống như hồ̀)。在物体表面上涂抹(多用糨糊一类稠东西)。
刮糨子
bôi hồ
3. vơ vét (của cải)。搜刮(财物)。
殖民主义者搜刮民脂民膏。
bọn thực dân vơ vét của dân.
4. trách mắng; răn dạy。训斥。
5. thổi; nổi (gió)。(风)吹。
又刮起风来了!
gió lại nổi lên rồi!
风刮进屋里。
gió thổi vào nhà.
Từ ghép:
刮鼻子 ; 刮刀 ; 刮地皮 ; 刮宫 ; 刮刮叫 ; 刮胡子 ; 刮脸 ; 刮脸皮 ; 刮目 ; 刮目相看 ; 刮痧 ; 刮舌子 ; 刮削
[guā]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: QUÁT
1. cạo; đánh; gọt; róc; nạo vét。用刀等贴着物体的表面移动,把物体表面上的某些东西去掉或取下来。
刮胡子
cạo râu
刮锅
đánh nồi
刮垢磨光
đánh bóng
2. dán; phết; bôi (thường dùng với những chất giống như hồ̀)。在物体表面上涂抹(多用糨糊一类稠东西)。
刮糨子
bôi hồ
3. vơ vét (của cải)。搜刮(财物)。
殖民主义者搜刮民脂民膏。
bọn thực dân vơ vét của dân.
4. trách mắng; răn dạy。训斥。
5. thổi; nổi (gió)。(风)吹。
又刮起风来了!
gió lại nổi lên rồi!
风刮进屋里。
gió thổi vào nhà.
Từ ghép:
刮鼻子 ; 刮刀 ; 刮地皮 ; 刮宫 ; 刮刮叫 ; 刮胡子 ; 刮脸 ; 刮脸皮 ; 刮目 ; 刮目相看 ; 刮痧 ; 刮舌子 ; 刮削
Chữ gần giống với 刮:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Pinyin: kuo4, gua1;
Việt bính: kut3
1. [包括] bao quát 2. [該括] cai quát;
括 quát, hoạt
Nghĩa Trung Việt của từ 括
(Động) Bao, chứa.◎Như: tổng quát 總括 chứa tất cả, khái quát 概括 bao gồm.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Đỗ Phủ, Trần Tử Ngang, tài danh quát thiên địa 杜甫陳子昂, 才名括天地 (Sơ thụ thập di thi 初授拾遺詩).
(Động) Buộc, bó, kết.
◎Như: quát phát 括髮 quấn tóc, búi tóc.
(Động) Tìm tòi, sưu tầm, gom lại.
◎Như: sưu quát 搜括 vơ vét.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiềm nhập tẩm thất, sưu quát tài vật 潛入寢室, 搜括財物 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Lẻn vào phòng ngủ, vơ vét tiền của.
(Động) Đến.
◇Thi Kinh 詩經: Nhật chi tịch hĩ, Dương ngưu hạ quát 日之夕矣, 羊牛下括 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Ngày đã tối rồi, Cừu và bò đã về đến.
(Động) Làm.
(Danh) Mũi cái tên.Một âm là hoạt.
(Động) Hội họp.
quát, như "khái quát" (vhn)
khoát, như "khoát tay" (btcn)
quất, như "quất roi" (btcn)
quét, như "quét sạch" (gdhn)
Nghĩa của 括 trong tiếng Trung hiện đại:
[guā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: QUÁT
phẳng cứng (quần áo, vải, giấy)。见(挺括)。
Ghi chú: 另见kụ
[kuò]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: QUÁT
1. băng; buộc。扎;束 。
括约肌。
cơ vòng.
2. bao quát。包括。
总括。
tổng quát.
概括。
khái quát.
3. đóng ngoặc (khi viết chữ)。对部分文字加上括号。
把这几个字用括号括 起 来。
đóng ngoặc mấy chữ này lại.
Từ ghép:
括号 ; 括弧 ; 括约肌
Số nét: 10
Hán Việt: QUÁT
phẳng cứng (quần áo, vải, giấy)。见(挺括)。
Ghi chú: 另见kụ
[kuò]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: QUÁT
1. băng; buộc。扎;束 。
括约肌。
cơ vòng.
2. bao quát。包括。
总括。
tổng quát.
概括。
khái quát.
3. đóng ngoặc (khi viết chữ)。对部分文字加上括号。
把这几个字用括号括 起 来。
đóng ngoặc mấy chữ này lại.
Từ ghép:
括号 ; 括弧 ; 括约肌
Chữ gần giống với 括:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 適;
Pinyin: shi4, gua1, kuo4;
Việt bính: kut3 sik1;
适 quát, thích
(Danh) Tên người.
◎Như: Cao Bá Quát 高伯适 (1808-1855).
§ Một dạng của chữ thích 適.
thếch, như "lếch thếch" (gdhn)
thích, như "thích chí, thích hợp, thích ứng" (gdhn)
Pinyin: shi4, gua1, kuo4;
Việt bính: kut3 sik1;
适 quát, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 适
(Tính) Nhanh, tấn tốc.(Danh) Tên người.
◎Như: Cao Bá Quát 高伯适 (1808-1855).
§ Một dạng của chữ thích 適.
thếch, như "lếch thếch" (gdhn)
thích, như "thích chí, thích hợp, thích ứng" (gdhn)
Nghĩa của 适 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (適)
[shì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: THÍCH
1. thích hợp。适合。
适当。
thích đáng.
适用。
dùng thích hợp.
2. vừa vặn; vừa。恰好。
适中。
vừa tầm.
适得其反。
hoàn toàn ngược lại.
适可而止。
có chừng có mực; dừng lại đúng lúc.
3. thoải mái; dễ chịu。舒服。
舒适。
thoải mái.
身体不适。
người thấy khó chịu; người thấy khó ở.
4. đi。去;往。
无所适从。
chẳng biết đi đường nào.
5. xuất giá; đi lấy chồng。出嫁。
适人。
người đi lấy chồng.
Ghi chú: 另见kụ
Từ ghép:
适才 ; 适当 ; 适得其反 ; 适度 ; 适逢其会 ; 适合 ; 适可而止 ; 适口 ; 适量 ; 适龄 ; 适时 ; 适宜 ; 适意 ; 适应 ; 适应症 ; 适用 ; 适值 ; 适中
[shì]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: THÍCH
1. thích hợp。适合。
适当。
thích đáng.
适用。
dùng thích hợp.
2. vừa vặn; vừa。恰好。
适中。
vừa tầm.
适得其反。
hoàn toàn ngược lại.
适可而止。
có chừng có mực; dừng lại đúng lúc.
3. thoải mái; dễ chịu。舒服。
舒适。
thoải mái.
身体不适。
người thấy khó chịu; người thấy khó ở.
4. đi。去;往。
无所适从。
chẳng biết đi đường nào.
5. xuất giá; đi lấy chồng。出嫁。
适人。
người đi lấy chồng.
Ghi chú: 另见kụ
Từ ghép:
适才 ; 适当 ; 适得其反 ; 适度 ; 适逢其会 ; 适合 ; 适可而止 ; 适口 ; 适量 ; 适龄 ; 适时 ; 适宜 ; 适意 ; 适应 ; 适应症 ; 适用 ; 适值 ; 适中
Tự hình:

Pinyin: gua1, kuai4, kuo4, tian4;
Việt bính: kut3;
栝 quát
Nghĩa Trung Việt của từ 栝
(Danh) Đuôi mũi tên, bộ phận gắn tên vào dây cung.(Danh) Tức cây cối 檜.
Nghĩa của 栝 trong tiếng Trung hiện đại:
[guā]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: QUÁT
1. cây cối (nói trong sách cổ)。古书上指桧树。
2. đuôi mũi tên (chỗ đặt vào dây cung)。箭末扣弦处。
Ghi chú: 另见kụ
Từ ghép:
栝楼
[kuò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: QUÁT
dụng cụ nắn gỗ cho thẳng。挺括。
Số nét: 10
Hán Việt: QUÁT
1. cây cối (nói trong sách cổ)。古书上指桧树。
2. đuôi mũi tên (chỗ đặt vào dây cung)。箭末扣弦处。
Ghi chú: 另见kụ
Từ ghép:
栝楼
[kuò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: QUÁT
dụng cụ nắn gỗ cho thẳng。挺括。
Chữ gần giống với 栝:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Chữ gần giống với 桰:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鴰;
Pinyin: gua1;
Việt bính: kut3;
鸹 quát
quật, như "lão quật (chim quạ)" (gdhn)
Pinyin: gua1;
Việt bính: kut3;
鸹 quát
Nghĩa Trung Việt của từ 鸹
Giản thể của chữ 鴰.quật, như "lão quật (chim quạ)" (gdhn)
Nghĩa của 鸹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鴰)
[guā]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: QUÁT
quạ; con quạ。见〖老鸹〗。
[guā]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: QUÁT
quạ; con quạ。见〖老鸹〗。
Dị thể chữ 鸹
鴰,
Tự hình:

Pinyin: gua1, guo1;
Việt bính: kut3
1. [哤聒] mang quát 2. [聒聒] quát quát;
聒 quát
Nghĩa Trung Việt của từ 聒
(Động) Nói đi nói lại, nói nhiều lần.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chúng nhân thuyết tha đích danh tự, quát đắc sái gia nhĩ đóa dã lung liễu, tưởng tất kì nhân thị cá chân nam tử, dĩ trí thiên hạ văn danh 眾人說他的名字, 聒得灑家耳朵也聾了, 想必其人是個真男子, 以致天下聞名 (Đệ ngũ thập bát hồi) Mọi người nói tên họ ông ta, lải nhải đến điếc cả tai, chắc hẳn người này đáng là trang nam tử nên mới lừng danh thiên hạ.
(Động) Huyên náo, om sòm, làm inh tai.
◎Như: quát sảo 聒吵 làm ồn ào điếc tai.
◇Vương An Thạch 王安石: Vị hiềm quy xá nhi đồng quát, Cố tựu tăng phòng tá tháp miên 為嫌歸舍兒童聒, 故就僧房借榻眠 (Họa Huệ Tư Tuế 和惠思歲) Vì ngại về nhà con nít làm ồn ào, Nên đến phòng sư mượn giường ngủ.
(Động) Phiền nhiễu.
◇Lục Du 陸游: Ninh tương thùy lão nhĩ, Cánh thụ thế sự quát 寧將垂老耳, 更受世事聒 (Lão cảnh 老境).
quát, như "quát mắng" (gdhn)
Nghĩa của 聒 trong tiếng Trung hiện đại:
[guō]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁT
ồn ào; huyên náo; đinh tai nhức óc; tiếng ồn; ầm ĩ。声音嘈杂,使人厌烦。
聒噪
tiếng huyên náo.
聒耳
đinh tai nhức óc
Từ ghép:
聒耳 ; 聒噪
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁT
ồn ào; huyên náo; đinh tai nhức óc; tiếng ồn; ầm ĩ。声音嘈杂,使人厌烦。
聒噪
tiếng huyên náo.
聒耳
đinh tai nhức óc
Từ ghép:
聒耳 ; 聒噪
Tự hình:

Biến thể giản thể: 刮;
Pinyin: gua1;
Việt bính: gwaat3;
颳 quát
◎Như: đài phong bả thụ quát đảo liễu 颱風把樹颳倒了 gió bão thổi đổ cây.
Pinyin: gua1;
Việt bính: gwaat3;
颳 quát
Nghĩa Trung Việt của từ 颳
(Động) Thổi.◎Như: đài phong bả thụ quát đảo liễu 颱風把樹颳倒了 gió bão thổi đổ cây.
Dị thể chữ 颳
刮,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鸹;
Pinyin: gua1;
Việt bính: kut3;
鴰 quát
quật, như "lão quật (chim quạ)" (gdhn)
quát, như "quát mắng" (gdhn)
Pinyin: gua1;
Việt bính: kut3;
鴰 quát
Nghĩa Trung Việt của từ 鴰
(Danh) Thương quát 鶬鴰: còn gọi là lão quát 老鴰. Xem thương 鶬.quật, như "lão quật (chim quạ)" (gdhn)
quát, như "quát mắng" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴰:
䳋, 䳌, 䳍, 䳎, 䳏, 䳐, 䳑, 䳒, 䳓, 䳔, 䴔, 䴕, 鴯, 鴰, 鴳, 鴴, 鴶, 鴷, 鴺, 鴻, 鴼, 鴽, 鴾, 鴿, 鵀, 鵁, 鵂, 鵃, 鵄, 鵉, 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,Dị thể chữ 鴰
鸹,
Tự hình:

Dịch quát sang tiếng Trung hiện đại:
书叱咤 《发怒吆喝。》
quát gió gọi mây; oai phong dữ dội.
叱咤风云(形容声势威力很大)。 喝 《大声喊叫。》
quát
吆喝。
quát hỏi
喝问。
quát to một tiếng
大喝一声。
吆喝 《大声喊叫(多指叫卖东西、赶牲口、呼唤等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quát
| quát | 刮: | quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu) |
| quát | 咶: | quát mắng |
| quát | 𠵯: | quát mắng |
| quát | 𠸓: | quát mắng |
| quát | 𠻉: | quát tháo |
| quát | 括: | khái quát |
| quát | 掘: | quát tháo |
| quát | 聒: | quát mắng |
| quát | 鴰: | quát mắng |

Tìm hình ảnh cho: quát Tìm thêm nội dung cho: quát
