Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 牛角尖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛角尖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛角尖 trong tiếng Trung hiện đại:

[niújiǎojiān] rúc vào sừng trâu; đi vào ngõ cụt (ví với vấn đề không có cách nào giải quyết hoặc những vấn đề nhỏ không đáng được giải quyết)。(牛角尖儿)比喻无法解决的问题或不值得研究的小问题。
钻牛角尖。
rúc vào sừng trâu (đi vào chỗ bế tắc).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm
牛角尖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛角尖 Tìm thêm nội dung cho: 牛角尖