Từ: 绵绵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绵绵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绵绵 trong tiếng Trung hiện đại:

[miánmián] kéo dài; liên tục; rả rích。连续不断的样子。
秋雨绵绵。
mưa thu rả rích.
此恨绵绵无绝期(白居易:长恨歌)。
mối hận tình duyên này dài vô tận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man
绵绵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绵绵 Tìm thêm nội dung cho: 绵绵