Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 理亏 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐkuī] đuối lý; không hợp đạo lí。理由不足;(行为)不合道理。
他知自理亏,慢慢地低下了头。
anh ấy biết mình đuối lý, từ từ cúi đầu xuống.
他知自理亏,慢慢地低下了头。
anh ấy biết mình đuối lý, từ từ cúi đầu xuống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏
| khuy | 亏: | khuy áo, khuy quần |
| khuây | 亏: | giải khuây, khuây khoả |

Tìm hình ảnh cho: 理亏 Tìm thêm nội dung cho: 理亏
