Từ: 元素符号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元素符号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 元素符号 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánsùfúhào] ký hiệu nguyên tố (hoá học)。用来表示元素的化学符号。通常用元素的拉丁文名称的第一个字母(大写)来表示,如第一个字母与其它元素相同,就附加后面的一个字母(小写)来区别。如氧的元素符号是O,铁的元素符 号是Fe。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

bùa:bùa phép
phù:phù chú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
元素符号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 元素符号 Tìm thêm nội dung cho: 元素符号