Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 元素符号 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元素符号:
Nghĩa của 元素符号 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánsùfúhào] ký hiệu nguyên tố (hoá học)。用来表示元素的化学符号。通常用元素的拉丁文名称的第一个字母(大写)来表示,如第一个字母与其它元素相同,就附加后面的一个字母(小写)来区别。如氧的元素符号是O,铁的元素符 号是Fe。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 元
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 符
| bùa | 符: | bùa phép |
| phù | 符: | phù chú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 元素符号 Tìm thêm nội dung cho: 元素符号
