Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạch đầu ông
Ông già đầu bạc.Tên một loại chim hót hay, đầu có tụm lông trắng (sturnus cineraceus).
Nghĩa của 白头翁 trong tiếng Trung hiện đại:
[báitóuwēng] 1. chim sáo đá; chim đầu bạc (lông đầu đen xen trắng, đến già thì trắng hết)。鸟,头部的毛黑白相间,老鸟头部的毛变成白色,生活在山林中,吃树木的果实,也吃害虫。
2. cây cỏ bạc đầu (quả có lông trắng, chữa được bệnh lị)。多年生草本植物,花紫红色,果实有白毛,像老翁的白发。中医入药。
2. cây cỏ bạc đầu (quả có lông trắng, chữa được bệnh lị)。多年生草本植物,花紫红色,果实有白毛,像老翁的白发。中医入药。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
| đầu | 頭: | trên đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翁
| òng | 翁: | nước chảy òng ọc |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ồng | 翁: | nước chảy ồng ộc |
| ổng | 翁: | chảy ông ổng |

Tìm hình ảnh cho: 白頭翁 Tìm thêm nội dung cho: 白頭翁
