Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绵羊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绵羊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绵羊 trong tiếng Trung hiện đại:

[miányáng] cừu; con cừu。羊的一种, 公羊多有螺旋状大角,母羊角细小或无角,口吻长,四肢短,趾有蹄, 尾肥大,毛白色,长而卷曲。性温顺。变种很多, 有灰黑等颜色。毛是纺织品的重要原料,皮可制革。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương
绵羊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绵羊 Tìm thêm nội dung cho: 绵羊