Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幄, chiết tự chữ ÁC, ỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幄:
幄
Pinyin: wo4;
Việt bính: ak1;
幄 ác
Nghĩa Trung Việt của từ 幄
(Danh) Màn, trướng.ốc, như "ốc (mái trướng)" (gdhn)
Nghĩa của 幄 trong tiếng Trung hiện đại:
[wò]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 12
Hán Việt: ÁC
màn trướng; nhà bạt。帐幕。
Số nét: 12
Hán Việt: ÁC
màn trướng; nhà bạt。帐幕。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幄
| ốc | 幄: | ốc (mái trướng) |

Tìm hình ảnh cho: 幄 Tìm thêm nội dung cho: 幄
