Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 幄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幄, chiết tự chữ ÁC, ỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幄:

幄 ác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幄

Chiết tự chữ ác, ốc bao gồm chữ 巾 屋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幄 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 屋
  • cân, khân, khăn
  • ọc, ốc
  • ác [ác]

    U+5E44, tổng 12 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wo4;
    Việt bính: ak1;

    ác

    Nghĩa Trung Việt của từ 幄

    (Danh) Màn, trướng.
    ốc, như "ốc (mái trướng)" (gdhn)

    Nghĩa của 幄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wò]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 12
    Hán Việt: ÁC
    màn trướng; nhà bạt。帐幕。

    Chữ gần giống với 幄:

    , , , , , , , , , 帿, , , , , , , 𢃱, 𢄂, 𢄃, 𢄇,

    Chữ gần giống 幄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幄 Tự hình chữ 幄 Tự hình chữ 幄 Tự hình chữ 幄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幄

    ốc:ốc (mái trướng)
    幄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幄 Tìm thêm nội dung cho: 幄