Từ: lẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẻ

Nghĩa lẻ trong tiếng Việt:

["- d. Phần mười của một đấu : Một đấu hai lẻ gạo.","- ph. Từng lượng nhỏ một : Mua lẻ, bán lẻ.","- I. t. 1. Không chẵn, không chia hết cho hai : Số lẻ. 2. Dôi ra một phần của một số tròn : Một trăm lẻ ba. II. ph. Riêng một mình : Ăn lẻ ; Đi lẻ.","- lOi Trơ trọi một mình : Sống lẻ loi."]

Dịch lẻ sang tiếng Trung hiện đại:

《奇数的(一、三、五、七等, 跟"双"相对)。》số lẻ
单数
单个儿 《成套或成对中的一个。》
đây là nguyên bộ không bán lẻ.
这套家具不单个儿卖。 单行 《单独印行。》
bản in lẻ; bản in thêm riêng
单行本。
挂零 《(挂零儿)整数外还有零数。》
trông dáng người này thì nhiều lắm cũng bốn mươi tuổi lẻ thôi.
这个人看样子顶多不过四十挂零。 奇 《单的; 不成对的(跟"偶"相对)。》
số lẻ.
奇数。
chẵn lẻ.
奇偶。
năm mươi lẻ.
五十有奇。
《零头; 零数。》
số lẻ.
挂零儿。
một năm lẻ ba ngày.
一年零三天。
tám đồng lẻ hai hào.
八元零二分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẻ

lẻ𥘶:một lẻ
lẻ:lẻ tẻ
lẻ𥙪:một lẻ gạo
lẻ:lẻ loi
lẻ𥛭:lẻ loi
lẻ𬯰:lẻ loi
lẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẻ Tìm thêm nội dung cho: lẻ