Từ: 牛马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛马 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúmǎ] trâu ngựa; kiếp sống trâu ngựa (đời sống vô cùng khổ sở)。比喻为生活所迫供人驱使从事艰苦劳动的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
牛马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛马 Tìm thêm nội dung cho: 牛马