Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 玻利维亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玻利维亚:
Nghĩa của 玻利维亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōlìwéiyà] Bô-li-vi-a; Bô-li-vi; Bolivia (viết tắt là Bol.)。玻利维亚南美洲西部的内陆国家,以在1825年协助其从西班牙独立出来的西蒙·玻利维亚的名字命名。苏克雷是其法定首都和司法机关所在地,拉巴斯兹是其行政管理中心和 最大城市。人口8,586,443 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻
| pha | 玻: | pha lê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |

Tìm hình ảnh cho: 玻利维亚 Tìm thêm nội dung cho: 玻利维亚
