Từ: 纸捻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纸捻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纸捻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐniǎn] dây giấy。(纸捻儿)用纸条搓成的像细绳的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捻

niêm:niêm phong
niết:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
niệm:niệm (xoắn bằng ngón tay)
niệp: 
nuốm: 
ném:ném đá
núm:khúm núm
nạm:nạm gạo; nạm vàng
nắm:nắm tay, cầm nắm
纸捻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纸捻 Tìm thêm nội dung cho: 纸捻