Từ: khẩn cấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khẩn cấp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khẩncấp

Nghĩa khẩn cấp trong tiếng Việt:

["- t. 1 Cần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ. Công tác chống lụt khẩn cấp. Nhiệm vụ khẩn cấp. 2 Có tính chất nghiêm trọng, đòi hỏi phải có ngay những biện pháp tích cực để đối phó, không cho phép chậm trễ. Tình thế khẩn cấp. Tin bão khẩn cấp."]

Dịch khẩn cấp sang tiếng Trung hiện đại:

《紧迫。》当紧 《要紧。》
敦促 《催促。》
火急 《非常紧急。》
vô cùng khẩn cấp
十万火急。
火速 《用最快的速度(做紧急的事)。》
hành động khẩn cấp
火速行动。
nhiệm vụ khẩn cấp phải nhanh chóng hoàn thành.
任务紧急, 必须火速完成。
急; 紧急 《必须立即采取行动、不容许拖延的。》
việc khẩn cấp.
急事。
văn kiện khẩn cấp.
急件。
mệnh lệnh khẩn cấp.
紧急命令。
biện pháp khẩn cấp.
紧急措施。
nhiệm vụ khẩn cấp.
任务紧急。
迫不及待 《急迫得不能再等待。》
燃眉之急 《火烧眉毛那样的紧急, 比喻非常紧迫的情况。》
急要 《紧急重要。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn

khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn:cầu khẩn; thành khẩn
khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
khẩn:khẩn cấp, khẩn trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp:cấp bách; nguy cấp
cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:cung cấp
cấp:cung cấp
khẩn cấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khẩn cấp Tìm thêm nội dung cho: khẩn cấp