Chữ 亚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亚, chiết tự chữ Á

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亚:

亚 á

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 亚

Chiết tự chữ á bao gồm chữ 一 业 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亚 cấu thành từ 2 chữ: 一, 业
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nghiệp
  • á [á]

    U+4E9A, tổng 6 nét, bộ Nhị 二
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 亞;
    Pinyin: ya4, ya1;
    Việt bính: aa3 ngaa3;

    á

    Nghĩa Trung Việt của từ 亚

    Giản thể của chữ .
    á, như "á khôi (đỗ nhì)" (gdhn)

    Nghĩa của 亚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (亞)
    [yà]
    Bộ: 一 - Nhất
    Số nét: 6
    Hán Việt: Á
    1. hơi kém; thua kém。较差。
    他的技术不亚于你。
    kỹ thuật của anh ấy không kém anh
    2. thứ hai; kém một bậc; á。次一等。
    亚军
    á quân
    亚热带
    á nhiệt đới
    3. gốc (trong gốc a-xít hoặc trong hợp chất thiếu một nguyên tử hy-đrô hay một nguyên tử ô-xy)。原子价较低的;酸根或化合物中少含一个氢原子或氧原子的。
    硫酸亚铁(FeSO4 )
    gốc muối sun-fát sắt
    亚氨基(=NH)
    gốc a-mô-niăc
    亚硫酸(H2
    SO3 ) a-xít sun-phu-rơ
    4. Châu Á。指亚洲。
    Từ ghép:
    亚的斯亚贝巴 ; 亚军 ; 亚拉巴马 ; 亚利桑那 ; 亚硫酐 ; 亚麻 ; 亚穆苏克罗 ; 亚伦 ; 亚热带 ; 亚松森 ; 亚特兰大

    Chữ gần giống với 亚:

    , , , 𠄦, 𠄧,

    Dị thể chữ 亚

    ,

    Chữ gần giống 亚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亚 Tự hình chữ 亚 Tự hình chữ 亚 Tự hình chữ 亚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

    á:á khôi (đỗ nhì)
    亚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亚 Tìm thêm nội dung cho: 亚