Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 亚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亚, chiết tự chữ Á
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亚:
亚
Biến thể phồn thể: 亞;
Pinyin: ya4, ya1;
Việt bính: aa3 ngaa3;
亚 á
á, như "á khôi (đỗ nhì)" (gdhn)
Pinyin: ya4, ya1;
Việt bính: aa3 ngaa3;
亚 á
Nghĩa Trung Việt của từ 亚
Giản thể của chữ 亞.á, như "á khôi (đỗ nhì)" (gdhn)
Nghĩa của 亚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (亞)
[yà]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 6
Hán Việt: Á
1. hơi kém; thua kém。较差。
他的技术不亚于你。
kỹ thuật của anh ấy không kém anh
2. thứ hai; kém một bậc; á。次一等。
亚军
á quân
亚热带
á nhiệt đới
3. gốc (trong gốc a-xít hoặc trong hợp chất thiếu một nguyên tử hy-đrô hay một nguyên tử ô-xy)。原子价较低的;酸根或化合物中少含一个氢原子或氧原子的。
硫酸亚铁(FeSO4 )
gốc muối sun-fát sắt
亚氨基(=NH)
gốc a-mô-niăc
亚硫酸(H2
SO3 ) a-xít sun-phu-rơ
4. Châu Á。指亚洲。
Từ ghép:
亚的斯亚贝巴 ; 亚军 ; 亚拉巴马 ; 亚利桑那 ; 亚硫酐 ; 亚麻 ; 亚穆苏克罗 ; 亚伦 ; 亚热带 ; 亚松森 ; 亚特兰大
[yà]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 6
Hán Việt: Á
1. hơi kém; thua kém。较差。
他的技术不亚于你。
kỹ thuật của anh ấy không kém anh
2. thứ hai; kém một bậc; á。次一等。
亚军
á quân
亚热带
á nhiệt đới
3. gốc (trong gốc a-xít hoặc trong hợp chất thiếu một nguyên tử hy-đrô hay một nguyên tử ô-xy)。原子价较低的;酸根或化合物中少含一个氢原子或氧原子的。
硫酸亚铁(FeSO4 )
gốc muối sun-fát sắt
亚氨基(=NH)
gốc a-mô-niăc
亚硫酸(H2
SO3 ) a-xít sun-phu-rơ
4. Châu Á。指亚洲。
Từ ghép:
亚的斯亚贝巴 ; 亚军 ; 亚拉巴马 ; 亚利桑那 ; 亚硫酐 ; 亚麻 ; 亚穆苏克罗 ; 亚伦 ; 亚热带 ; 亚松森 ; 亚特兰大
Dị thể chữ 亚
亞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |

Tìm hình ảnh cho: 亚 Tìm thêm nội dung cho: 亚
