Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 理科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理科 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐkē] khoa học tự nhiên。教学上对物理、化学、数学、生物等学科的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
理科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理科 Tìm thêm nội dung cho: 理科