Từ: 申令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 申令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 申令 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnlìng] hạ lệnh; mệnh lệnh。下令;命令。
申令全国。
lệnh cho cả nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 申

thân:năm thân (khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
申令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 申令 Tìm thêm nội dung cho: 申令