Từ: nhạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ nhạc:

乐 nhạc, lạc, nhạo • 岳 nhạc • 樂 nhạc, lạc, nhạo • 嶽 nhạc • 鸑 nhạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhạc

nhạc, lạc, nhạo [nhạc, lạc, nhạo]

U+4E50, tổng 5 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 樂;
Pinyin: le4, yue4, yao4, luo4, liao2;
Việt bính: lok6 ngok6;

乐 nhạc, lạc, nhạo

Nghĩa Trung Việt của từ 乐

Giản thể của chữ 樂.

lạc, như "lạc quan; hoa lạc" (gdhn)
nhạc, như "âm nhạc, nhạc điệu" (gdhn)

Nghĩa của 乐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (樂)
[lè]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 5
Hán Việt: LẠC
1. vui mừng; vui; mừng。快乐。
欢乐。
hoan lạc.
乐事。
việc vui mừng.
心里乐得 象开了花。
lòng vui như hoa nở.
乐不可支。
vui ơi là vui.
2. vui với。乐于。
乐此不疲。
vui với việc đó, không thấy gì là mệt mỏi.
3. vui cười。笑。
他说了个笑话把大家逗乐了。
anh ấy kể một câu chuyện vui, làm cho mọi người cười rộ lên.
4. họ Lạc (Lè)。姓(与Yuè不同姓) 。
Từ ghép:
乐不可支 ; 乐不思蜀 ; 乐此不疲 ; 乐得 ; 乐观 ; 乐呵呵 ; 乐和 ; 乐极生悲 ; 乐趣 ; 乐儿 ; 乐善好施 ; 乐事 ; 乐陶陶 ; 乐天 ; 乐天知命 ; 乐土 ; 乐意 ; 乐于 ; 乐园 ; 乐滋滋 ; 乐子
Từ phồn thể: (樂)
[yuè]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: NHẠC
1. âm nhạc。音乐。
奏乐
tấu nhạc; chơi nhạc
乐器
nhạc khí; nhạc cụ
2. họ Nhạc。姓(与Lè不同姓)。
Ghi chú: 另见lè
Từ ghép:
乐池 ; 乐队 ; 乐府 ; 乐歌 ; 乐户 ; 乐理 ; 乐律 ; 乐谱 ; 乐器 ; 乐清 ; 乐曲 ; 乐师 ; 乐坛 ; 乐团 ; 乐舞 ; 乐音 ; 乐章

Chữ gần giống với 乐:

乍, 乎, 乐, 𠂔, 𠂝,

Dị thể chữ 乐

乐, 樂,

Chữ gần giống 乐

铄, 轹, 砾, 泺, 栎, 烁, 跞, 蒧, 蒦, 蒨,

Tự hình:

Tự hình chữ 乐 Tự hình chữ 乐 Tự hình chữ 乐 Tự hình chữ 乐

nhạc [nhạc]

U+5CB3, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4;
Việt bính: ngok6;

岳 nhạc

Nghĩa Trung Việt của từ 岳

(Danh) Núi lớn.
§ Cũng như nhạc 嶽
.
◎Như: Ngũ Nhạc 五岳 năm núi Nhạc: Tung Sơn 嵩山, Thái Sơn 泰山, Hoa Sơn 華山, Hành Sơn 衡山, Hằng Sơn 恆山.

(Danh)
Tiếng xưng hô đối với cha mẹ vợ.
◎Như: nhạc phụ 岳父 cha vợ, nhạc mẫu 岳母 mẹ vợ.
§ Ghi chú: Trên Thái Sơn 泰山 có một ngọn núi tên là Trượng Nhân phong 丈人峯 (vì hình trạng giống như một ông già). Bởi thế, cha vợ cũng gọi là nhạc trượng 岳丈, trượng nhân phong 丈人峰.

(Danh)
Họ Nhạc.
nhạc, như "ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)" (gdhn)

Nghĩa của 岳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嶽)
[yuè]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: NHẠC
1. núi cao; núi lớn。高大的山。
五岳
ngũ nhạc
2. nhạc gia; cha mẹ vợ。称妻的父母及伯父、叔父。
岳父
nhạc phụ
岳母
nhạc mẫu
叔岳
chú vợ
3. họ Nhạc。姓。
Từ ghép:
岳父 ; 岳家 ; 岳母 ; 岳丈

Chữ gần giống với 岳:

㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,

Chữ gần giống 岳

岴, 峘, 崃, 峸, 峹, 峺, 峻, 峼, 峽, 峾,

Tự hình:

Tự hình chữ 岳 Tự hình chữ 岳 Tự hình chữ 岳 Tự hình chữ 岳

nhạc, lạc, nhạo [nhạc, lạc, nhạo]

U+6A02, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 乐;
Pinyin: le4, yue4, yao4, luo4, liao2;
Việt bính: lok6 ngaau6 ngok6
1. [安貧樂道] an bần lạc đạo 2. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 3. [安樂] an lạc 4. [音樂] âm nhạc 5. [音樂家] âm nhạc gia 6. [音樂會] âm nhạc hội 7. [舉樂] cử nhạc 8. [極樂世界] cực lạc thế giới 9. [俱樂部] câu lạc bộ 10. [享樂] hưởng lạc 11. [快樂] khoái lạc 12. [仙樂] tiên nhạc;

樂 nhạc, lạc, nhạo

Nghĩa Trung Việt của từ 樂

(Danh) Nhạc.
§ Tức là thanh âm có quy luật hài hòa động nhân.
◇Tả truyện 左
傳: Cố hòa thanh nhập ư nhĩ nhi tàng ư tâm, tâm ức tắc nhạc 故和聲入於耳而藏於心, 心億則樂 (Chiêu Công nhị thập nhất niên 昭公二十一年) Cho nên tiếng nhịp nhàng vào tai và giữ ở trong lòng, lòng thấy yên vui tức là nhạc.

(Danh)
Kinh Nhạc (một trong sáu kinh).

(Danh)
Họ Nhạc.Một âm là lạc.

(Tính)
Vui, thích.
◇Luận Ngữ 論語: Hữu bằng tự viễn phương lai, bất diệc lạc hồ? 有朋自遠方來, 不亦樂乎 (Học nhi 學而) Có bạn từ nơi xa đến, cũng chẳng vui ư?

(Danh)
Niềm vui hoặc thái độ vui thích.
◇Luận Ngữ 論語: Hiền tai Hồi dã! Nhất đan tự, nhất biều ẩm, tại lậu hạng, nhân bất kham kì ưu, Hồi dã bất cải kì lạc 賢哉回也! 一簞食, 一瓢飲, 在陋巷, 人不堪其憂, 回也不改其樂 (Ung dã 雍也) Hiền thay, anh Hồi! Một giỏ cơm, một bầu nước, ở ngõ hẻm, người khác ưu sầu không chịu nổi cảnh khốn khổ đó, anh Hồi thì vẫn không đổi niềm vui.

(Danh)
Thú vui âm nhạc, sắc đẹp và tình dục.
◇Quốc ngữ 國語: Kim Ngô vương dâm ư lạc nhi vong kì bách tính 今吳王淫於樂而忘其百姓 (Việt ngữ hạ 越語下).

(Động)
Cười.
◎Như: bả nhất ốc tử đích nhân đô đậu lạc liễu! 把一屋子的人都逗樂了!

(Động)
Lấy làm vui thích, hỉ ái.
◎Như: lạc ư trợ nhân 樂於助人.Lại một âm là nhạo.

(Động)
Yêu thích, ưa, hân thưởng (văn ngôn).
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Chí nhạo ư tĩnh xứ, Xả đại chúng hội nháo, Bất nhạo đa sở thuyết 志樂於靜處, 捨大眾憒鬧, 不樂多所說 (Tòng địa dũng xuất phẩm đệ thập ngũ 從地湧出品第十五) Ý thích ở chỗ vắng, Bỏ đám đông ồn ào, Không ưa nói bàn nhiều.

lạc, như "lạc quan; hoa lạc" (vhn)
nhác, như "nhác thấy" (btcn)
nhạc, như "âm nhạc, nhạc điệu" (btcn)

Chữ gần giống với 樂:

㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 樂

乐,

Chữ gần giống 樂

楽, 帶, 豙, 具, 亦, 鹽, 敖, 嘼, 典, 其,

Tự hình:

Tự hình chữ 樂 Tự hình chữ 樂 Tự hình chữ 樂 Tự hình chữ 樂

nhạc [nhạc]

U+5DBD, tổng 17 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4, gui1;
Việt bính: ngok6;

嶽 nhạc

Nghĩa Trung Việt của từ 嶽

(Danh) Núi cao lớn.
nhạc, như "ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嶽:

㠘, 㠙, 㠚, 㠛, 㠜, 嶷, 嶸, 嶺, 嶽, 嶺, 𡽫, 𡽱, 𡽾,

Dị thể chữ 嶽

𰎫,

Chữ gần giống 嶽

峔, 崁, 峵, 島, 峷, 峸, 峹, 峺, 峻, 峼,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶽 Tự hình chữ 嶽 Tự hình chữ 嶽 Tự hình chữ 嶽

nhạc [nhạc]

U+9E11, tổng 25 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4;
Việt bính: ngok6;

鸑 nhạc

Nghĩa Trung Việt của từ 鸑

(Danh) Nhạc trạc 鸑鷟: (1) Tên gọi khác của chim phượng hoàng. (2) Một giống chim sống ở nước, như con vịt nhưng lớn hơn. (3) Tên núi ở Cam Túc.

Nghĩa của 鸑 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 25
Hán Việt: NHẠC
chim nhạc (loài chim nước, nói trong sách cổ)。〖鸑鷟〗古书上说的一种水鸟。

Chữ gần giống với 鸑:

䴌, 䴍, 鸋, 鸎, 鸑, 𪇜, 𪇨, 𪇩, 𪇪, 𪇫,

Dị thể chữ 鸑

𬸚,

Chữ gần giống 鸑

鴴, 鶀, 鶋, 鶊, 鶉, 鶈, 鶇, 鶆, 鶅, 鶄,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸑 Tự hình chữ 鸑 Tự hình chữ 鸑 Tự hình chữ 鸑

Dịch nhạc sang tiếng Trung hiện đại:

歌谱; 曲 《歌曲的谱子。》
清音 《旧时婚丧中所用的吹奏乐。》
音乐 《用有组织的乐音来表达人们思想感情、反映现实生活的一种艺术。它的最基本的要素是节奏和旋律。分为声乐和器乐两大部门。》
乐曲 《音乐作品。》
岳父母 《妻子的父母。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhạc

nhạc乐:âm nhạc, nhạc điệu
nhạc岳:ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)
nhạc嶽:ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)
nhạc樂:âm nhạc, nhạc điệu

Gới ý 15 câu đối có chữ nhạc:

丁年痛入黃泉路,年夜驚頹太嶽峰

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

樂奏雲璈歌百歲,德輝彤史祝千秋

Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

杯交玉液飛鸚鵡,樂奏瓊簫引鳳凰

Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

樂奏函鍾諧鳳侶,詩歌南國葉螽斯

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

樂奏黃鍾諧鳳侶,詩題紅葉詠桃花

Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

nhạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhạc Tìm thêm nội dung cho: nhạc