Cao su chống va đập cửa

Từ: 画饼充饥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画饼充饥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画饼充饥 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàbǐngchōngjī] ăn bánh vẽ cho đỡ đói lòng; đói ăn bánh vẽ (ví với tự an ủi bằng ảo tưởng.)。比喻借空想安慰自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥

:cơ cực, cơ hàn
画饼充饥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画饼充饥 Tìm thêm nội dung cho: 画饼充饥