Từ: khước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ khước:

卻 khước郤 khích, khước躩 khước

Đây là các chữ cấu thành từ này: khước

khước [khước]

U+537B, tổng 9 nét, bộ Tiết 卩
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: que4;
Việt bính: koek3
1. [卻步] khước bộ 2. [卻行] khước hành 3. [卻辭] khước từ 4. [卻是] khước thị 5. [卻說] khước thuyết;

khước

Nghĩa Trung Việt của từ 卻

(Động) Từ chối, không nhận.
◎Như: thôi khước
thoái thác.

(Động)
Lùi về, thối lui.
◎Như: khước địch đánh được giặc lùi.

(Trợ)
Rồi, mất, được.
◎Như: vong khước quên mất.

(Phó)
Vẫn, nhưng.
◇Tây du kí 西: Na lí phô thiết đắc tề tề chỉnh chỉnh, khước hoàn vị hữu tiên lai , (Đệ ngũ hồi) (Cỗ tiệc) bày biện chỉnh tề, nhưng chưa có vị tiên nào tới.

(Phó)
Biểu thị phản vấn: Sao, sao lại?
◇Thủy hử truyện : Giá phụ nhân thị thùy? Khước tại giá lí khiết tửu? , (Đệ lục hồi) Còn người đàn bà này là ai? Sao lại tới đây uống rượu?

(Phó)
Đang.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thái Sử Từ khước đãi hướng tiền, Vân Trường tảo xuất , (Đệ thập nhất hồi) Thái Sử Từ đang định xông ra, (Quan) Vân Trường đã nhảy ra trước.

(Phó)
Lại.
◎Như: các tiểu thuyết, cứ đầu một hồi lại nhắc lại rằng khước thuyết nghĩa là nối bài trên mà nói.
◇Lí Thương Ẩn : Hà đương cộng tiễn tây song chúc, Khước thoại Ba San dạ vũ thì 西, (Dạ vũ kí bắc ) Bao giờ cùng cắt nến bên cửa sổ phía tây, Lại được nói chuyện lúc mưa đêm trên núi Ba Sơn.Tục viết là khước .
khước, như "khước từ" (vhn)

Nghĩa của 卻 trong tiếng Trung hiện đại:

[què]Bộ: 卩- Tiết
Số nét: 9
Hán Việt:
xem "却"。同"却"。

Chữ gần giống với 卻:

, , ,

Dị thể chữ 卻

,

Chữ gần giống 卻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卻 Tự hình chữ 卻 Tự hình chữ 卻 Tự hình chữ 卻

khích, khước [khích, khước]

U+90E4, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4;
Việt bính: gwik1;

khích, khước

Nghĩa Trung Việt của từ 郤

(Danh) Lỗ trống, khe hở.
§ Thông khích
.
◎Như: khích địa chỗ đất giáp giới với nhau.
◇Trang Tử : Nhân sinh thiên địa chi gian, nhược bạch câu chi quá khích , (Trí bắc du ) Người ta ở đời như ngựa trắng chạy qua khe hở.

(Danh)
Hiềm khích.
§ Thông khích .
◎Như: hữu khích có hiềm khích, tranh chấp.

(Danh)
Tên đất xưa.

(Danh)
Họ Khích.Một âm là khước.

(Danh)
Chỗ xương thịt giáp nhau.
§ Cũng như khước .

(Phó)
Nhưng, vẫn (biểu thị chuyển chiết).
§ Cũng như khước .

(Tính)
Mệt nhọc.
§ Cũng như khước .

Nghĩa của 郤 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: KHÍCH
1. khe hở; kẽ hở。 缝隙;裂缝。
2. họ Khích。姓。

Chữ gần giống với 郤:

, , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

Dị thể chữ 郤

,

Chữ gần giống 郤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郤 Tự hình chữ 郤 Tự hình chữ 郤 Tự hình chữ 郤

khước [khước]

U+8EA9, tổng 27 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính: fok3;

khước

Nghĩa Trung Việt của từ 躩

(Tính) Dáng đi nhanh.
◇Luận Ngữ
: Quân triệu sử bấn, sắc bột như dã, túc khước như dã 使, (Hương đảng ) Khi vua triệu ông tiếp khách, thì ông đổi sắc mặt (tỏ vẻ nghiêm nghị, trịnh trọng), bước chân vội vàng nhanh nhẹn.

(Động)
Nhảy.
◇Hoài Nam Tử : Phù dục, viên khước, si thị, hổ cố , , , (Tinh thần huấn ) Le le tắm, vượn nhảy, cú nhìn, cọp ngoảnh lại.

Chữ gần giống với 躩:

,

Chữ gần giống 躩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躩 Tự hình chữ 躩 Tự hình chữ 躩 Tự hình chữ 躩

Dịch khước sang tiếng Trung hiện đại:

开除 《机关, 团体, 学校等将成员除名使 退出集体。》
拒绝 《不接受(请求、意见或赠礼)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khước

khước:khước từ
khước:khước từ

Gới ý 15 câu đối có chữ khước:

椿

Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh

Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

khước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khước Tìm thêm nội dung cho: khước