Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ khước:
Biến thể giản thể: 却;
Pinyin: que4;
Việt bính: koek3
1. [卻步] khước bộ 2. [卻行] khước hành 3. [卻辭] khước từ 4. [卻是] khước thị 5. [卻說] khước thuyết;
卻 khước
◎Như: thôi khước 推卻 thoái thác.
(Động) Lùi về, thối lui.
◎Như: khước địch 卻敵 đánh được giặc lùi.
(Trợ) Rồi, mất, được.
◎Như: vong khước 忘卻 quên mất.
(Phó) Vẫn, nhưng.
◇Tây du kí 西遊記: Na lí phô thiết đắc tề tề chỉnh chỉnh, khước hoàn vị hữu tiên lai 那裏鋪設得齊齊整整, 卻還未有仙來 (Đệ ngũ hồi) (Cỗ tiệc) bày biện chỉnh tề, nhưng chưa có vị tiên nào tới.
(Phó) Biểu thị phản vấn: Sao, sao lại?
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá phụ nhân thị thùy? Khước tại giá lí khiết tửu? 這婦人是誰, 卻在這裏喫酒 (Đệ lục hồi) Còn người đàn bà này là ai? Sao lại tới đây uống rượu?
(Phó) Đang.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thái Sử Từ khước đãi hướng tiền, Vân Trường tảo xuất 太史慈卻待向前, 雲長早出 (Đệ thập nhất hồi) Thái Sử Từ đang định xông ra, (Quan) Vân Trường đã nhảy ra trước.
(Phó) Lại.
◎Như: các tiểu thuyết, cứ đầu một hồi lại nhắc lại rằng khước thuyết 卻說 nghĩa là nối bài trên mà nói.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Hà đương cộng tiễn tây song chúc, Khước thoại Ba San dạ vũ thì 何當共剪西窗燭, 卻話巴山夜雨時 (Dạ vũ kí bắc 夜雨寄北) Bao giờ cùng cắt nến bên cửa sổ phía tây, Lại được nói chuyện lúc mưa đêm trên núi Ba Sơn.Tục viết là khước 却.
khước, như "khước từ" (vhn)
Pinyin: que4;
Việt bính: koek3
1. [卻步] khước bộ 2. [卻行] khước hành 3. [卻辭] khước từ 4. [卻是] khước thị 5. [卻說] khước thuyết;
卻 khước
Nghĩa Trung Việt của từ 卻
(Động) Từ chối, không nhận.◎Như: thôi khước 推卻 thoái thác.
(Động) Lùi về, thối lui.
◎Như: khước địch 卻敵 đánh được giặc lùi.
(Trợ) Rồi, mất, được.
◎Như: vong khước 忘卻 quên mất.
(Phó) Vẫn, nhưng.
◇Tây du kí 西遊記: Na lí phô thiết đắc tề tề chỉnh chỉnh, khước hoàn vị hữu tiên lai 那裏鋪設得齊齊整整, 卻還未有仙來 (Đệ ngũ hồi) (Cỗ tiệc) bày biện chỉnh tề, nhưng chưa có vị tiên nào tới.
(Phó) Biểu thị phản vấn: Sao, sao lại?
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá phụ nhân thị thùy? Khước tại giá lí khiết tửu? 這婦人是誰, 卻在這裏喫酒 (Đệ lục hồi) Còn người đàn bà này là ai? Sao lại tới đây uống rượu?
(Phó) Đang.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thái Sử Từ khước đãi hướng tiền, Vân Trường tảo xuất 太史慈卻待向前, 雲長早出 (Đệ thập nhất hồi) Thái Sử Từ đang định xông ra, (Quan) Vân Trường đã nhảy ra trước.
(Phó) Lại.
◎Như: các tiểu thuyết, cứ đầu một hồi lại nhắc lại rằng khước thuyết 卻說 nghĩa là nối bài trên mà nói.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Hà đương cộng tiễn tây song chúc, Khước thoại Ba San dạ vũ thì 何當共剪西窗燭, 卻話巴山夜雨時 (Dạ vũ kí bắc 夜雨寄北) Bao giờ cùng cắt nến bên cửa sổ phía tây, Lại được nói chuyện lúc mưa đêm trên núi Ba Sơn.Tục viết là khước 却.
khước, như "khước từ" (vhn)
Nghĩa của 卻 trong tiếng Trung hiện đại:
[què]Bộ: 卩- Tiết
Số nét: 9
Hán Việt:
xem "却"。同"却"。
Số nét: 9
Hán Việt:
xem "却"。同"却"。
Dị thể chữ 卻
却,
Tự hình:

Pinyin: xi4;
Việt bính: gwik1;
郤 khích, khước
Nghĩa Trung Việt của từ 郤
(Danh) Lỗ trống, khe hở.§ Thông khích 隙.
◎Như: khích địa 郤地 chỗ đất giáp giới với nhau.
◇Trang Tử 莊子: Nhân sinh thiên địa chi gian, nhược bạch câu chi quá khích 人生天地之間, 若白駒之過郤 (Trí bắc du 知北遊) Người ta ở đời như ngựa trắng chạy qua khe hở.
(Danh) Hiềm khích.
§ Thông khích 隙.
◎Như: hữu khích 有郤 có hiềm khích, tranh chấp.
(Danh) Tên đất xưa.
(Danh) Họ Khích.Một âm là khước.
(Danh) Chỗ xương thịt giáp nhau.
§ Cũng như khước 卻.
(Phó) Nhưng, vẫn (biểu thị chuyển chiết).
§ Cũng như khước 卻.
(Tính) Mệt nhọc.
§ Cũng như khước 卻.
Nghĩa của 郤 trong tiếng Trung hiện đại:
[xì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: KHÍCH
1. khe hở; kẽ hở。 缝隙;裂缝。
2. họ Khích。姓。
Số nét: 14
Hán Việt: KHÍCH
1. khe hở; kẽ hở。 缝隙;裂缝。
2. họ Khích。姓。
Dị thể chữ 郤
郄,
Tự hình:

Pinyin: jue2;
Việt bính: fok3;
躩 khước
Nghĩa Trung Việt của từ 躩
(Tính) Dáng đi nhanh.◇Luận Ngữ 論語: Quân triệu sử bấn, sắc bột như dã, túc khước như dã 君召使擯, 色勃如也 (Hương đảng 鄉黨) Khi vua triệu ông tiếp khách, thì ông đổi sắc mặt (tỏ vẻ nghiêm nghị, trịnh trọng), bước chân vội vàng nhanh nhẹn.
(Động) Nhảy.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Phù dục, viên khước, si thị, hổ cố 鳧浴, 蝯躩, 鴟視, 虎顧 (Tinh thần huấn 精神訓) Le le tắm, vượn nhảy, cú nhìn, cọp ngoảnh lại.
Chữ gần giống với 躩:
躩,Tự hình:

Dịch khước sang tiếng Trung hiện đại:
开除 《机关, 团体, 学校等将成员除名使 退出集体。》拒绝 《不接受(请求、意见或赠礼)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khước
| khước | 却: | khước từ |
| khước | 卻: | khước từ |
Gới ý 15 câu đối có chữ khước:

Tìm hình ảnh cho: khước Tìm thêm nội dung cho: khước
