Cao su chống va đập cửa
Chữ 裛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裛, chiết tự chữ ẤP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 裛:
裛
Pinyin: yi4;
Việt bính: jap1;
裛 ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 裛
(Động) Quấn, bó, ràng rịt, quấn quanh, vây bọc.(Động) Thấm ướt.
§ Thông ấp 浥.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Vũ ấp hồng cừ nhiễm nhiễm hương 雨裛紅蕖冉冉香 (Cuồng phu 狂夫) Mưa ướt sen hồng thoang thoảng thơm.
(Động) Lấy hương thơm xông, hun áo.
◇Vi Trang 韋莊: Xạ ấp chiến bào hương 麝裛戰袍香 (Họa Trịnh Thập thu nhật cảm sự nhất bách vận 和鄭拾秋日感事一百韻) Hương xạ hun thơm chiến bào.
Nghĩa của 裛 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 衣- Y
Số nét: 13
Hán Việt:
1. hộp sách。书套。
2. quấn; quấn quanh。缠绕。
3. xông hun。用香熏。
Số nét: 13
Hán Việt:
1. hộp sách。书套。
2. quấn; quấn quanh。缠绕。
3. xông hun。用香熏。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 裛 Tìm thêm nội dung cho: 裛
