Cao su chống va đập cửa

Chữ 裛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裛, chiết tự chữ ẤP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 裛:

裛 ấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裛

Chiết tự chữ ấp bao gồm chữ 衣 邑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

裛 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 邑
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • ấp [ấp]

    U+88DB, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jap1;

    ấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 裛

    (Động) Quấn, bó, ràng rịt, quấn quanh, vây bọc.

    (Động)
    Thấm ướt.
    § Thông ấp
    .
    ◇Đỗ Phủ : Vũ ấp hồng cừ nhiễm nhiễm hương (Cuồng phu ) Mưa ướt sen hồng thoang thoảng thơm.

    (Động)
    Lấy hương thơm xông, hun áo.
    ◇Vi Trang : Xạ ấp chiến bào hương (Họa Trịnh Thập thu nhật cảm sự nhất bách vận ) Hương xạ hun thơm chiến bào.

    Nghĩa của 裛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 衣- Y
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    1. hộp sách。书套。
    2. quấn; quấn quanh。缠绕。
    3. xông hun。用香熏。

    Chữ gần giống với 裛:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 裛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裛 Tự hình chữ 裛 Tự hình chữ 裛 Tự hình chữ 裛

    裛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裛 Tìm thêm nội dung cho: 裛