Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 霢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霢, chiết tự chữ MẠCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 霢:
霢
Biến thể giản thể: 霡;
Pinyin: mai4;
Việt bính: mak6;
霢 mạch
(Danh) Mưa nhỏ, mưa phùn.
◇Thi Kinh 詩經: Thượng thiên đồng vân, Vũ tuyết phân phân. Ích chi dĩ mạch mộc 上天同雲, 雨雪雰雰. 益之以霢霂 (Tiểu nhã 小雅, Tín nam san 信南山) Trên trời mây một màu, Mưa tuyết lả tả (mùa đông). (Sang mùa xuân) lại thêm có mưa lâm râm. (2)
(Phó) Chỉ mồ hôi thấm chảy.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Diêu phiến phong thậm vi, Khiên thường hãn mạch mộc 搖扇風甚微, 褰裳汗霢霂 (Hương San tự thạch lâu đàm dạ dục 香山寺石樓潭夜浴) Phảy quạt gió rất nhẹ, Vén áo mồ hôi chảy.
§ Mạch 霢 cũng viết là 霡.
Pinyin: mai4;
Việt bính: mak6;
霢 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 霢
Mạch mộc 霢霂: (1)(Danh) Mưa nhỏ, mưa phùn.
◇Thi Kinh 詩經: Thượng thiên đồng vân, Vũ tuyết phân phân. Ích chi dĩ mạch mộc 上天同雲, 雨雪雰雰. 益之以霢霂 (Tiểu nhã 小雅, Tín nam san 信南山) Trên trời mây một màu, Mưa tuyết lả tả (mùa đông). (Sang mùa xuân) lại thêm có mưa lâm râm. (2)
(Phó) Chỉ mồ hôi thấm chảy.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Diêu phiến phong thậm vi, Khiên thường hãn mạch mộc 搖扇風甚微, 褰裳汗霢霂 (Hương San tự thạch lâu đàm dạ dục 香山寺石樓潭夜浴) Phảy quạt gió rất nhẹ, Vén áo mồ hôi chảy.
§ Mạch 霢 cũng viết là 霡.
Nghĩa của 霢 trong tiếng Trung hiện đại:
[mài]Bộ: 雨- Vũ
Số nét: 18
Hán Việt:
mưa phùn; mưa bụi。毛毛雨;蒙蒙细雨。
Số nét: 18
Hán Việt:
mưa phùn; mưa bụi。毛毛雨;蒙蒙细雨。
Dị thể chữ 霢
霡,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 霢 Tìm thêm nội dung cho: 霢
