Từ: 凉鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángxié] giày xăng-̣đan。夏天穿的鞋帮通风的鞋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
凉鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉鞋 Tìm thêm nội dung cho: 凉鞋