Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thận hư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thận hư:
Dịch thận hư sang tiếng Trung hiện đại:
肾虚; 肾亏 《肾脏虚亏引起的病理现象, 多有精神疲倦、遗精、腰酸、头晕、耳鸣等症状。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thận
| thận | 慎: | thận trọng |
| thận | 肾: | quả thận |
| thận | 腎: | quả thận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hư
| hư | 嘘: | hư (thong thả thở ra, thở dài) |
| hư | 墟: | hư hỏng |
| hư | 欻: | hư (hốt nhiên) |
| hư | 歔: | hư hi (xụt xùi) |
| hư | 虚: | hư hỏng |

Tìm hình ảnh cho: thận hư Tìm thêm nội dung cho: thận hư
