Từ: thận hư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thận hư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thận

Dịch thận hư sang tiếng Trung hiện đại:

肾虚; 肾亏 《肾脏虚亏引起的病理现象, 多有精神疲倦、遗精、腰酸、头晕、耳鸣等症状。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thận

thận:thận trọng
thận:quả thận
thận:quả thận

Nghĩa chữ nôm của chữ: hư

:hư (thong thả thở ra, thở dài)
:hư hỏng
:hư (hốt nhiên)
:hư hi (xụt xùi)
:hư hỏng
thận hư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thận hư Tìm thêm nội dung cho: thận hư