Từ: 飞灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 飞 • 灵

Nghĩa của 飞灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēilíng] 1. linh hoạt; nhạy; nhanh nhạy。特别灵活或灵敏。
脑子飞灵
đầu óc nhanh nhạy
2. linh nghiệm; hiệu nghiệm; rất linh nghiệm。特别灵验。
这药治感冒飞灵。
loại thuốc này trị cảm mạo rất hiệu nghiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi飞:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh灵:lanh lẹ
leng灵:leng keng
linh灵:linh hồn, linh bài
liêng灵:thiêng liêng
lênh灵:lênh đênh
lẻng灵:lẻng kẻng
飞灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞灵 Tìm thêm nội dung cho: 飞灵