Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 飞灵 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēilíng] 1. linh hoạt; nhạy; nhanh nhạy。特别灵活或灵敏。
脑子飞灵
đầu óc nhanh nhạy
2. linh nghiệm; hiệu nghiệm; rất linh nghiệm。特别灵验。
这药治感冒飞灵。
loại thuốc này trị cảm mạo rất hiệu nghiệm.
脑子飞灵
đầu óc nhanh nhạy
2. linh nghiệm; hiệu nghiệm; rất linh nghiệm。特别灵验。
这药治感冒飞灵。
loại thuốc này trị cảm mạo rất hiệu nghiệm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 飞灵 Tìm thêm nội dung cho: 飞灵
