Từ: 画板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画板 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàbǎn] bàn vẽ。绘画用的板子,画画时画纸钉在上面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
画板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画板 Tìm thêm nội dung cho: 画板