Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 痴心妄想 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痴心妄想:
Nghĩa của 痴心妄想 trong tiếng Trung hiện đại:
[chīxīnwàngxiǎng] hy vọng hão huyền; hoang tưởng; mộng tưởng hão huyền; 。根本办不到的空想。比喻不切实际的希望。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴
| se | 痴: | se mình (không được khoẻ) |
| si | 痴: | si mê; ngu si |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |

Tìm hình ảnh cho: 痴心妄想 Tìm thêm nội dung cho: 痴心妄想
