Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạch thủ
Đầu bạc, chỉ người già. § Cũng như
bạch đầu
白頭.
Nghĩa của 白首 trong tiếng Trung hiện đại:
[báishǒu] người già; đầu bạc; bạc đầu。指年老;白头。
白首话当年
bạc đầu ngẫm lại chuyện xưa
白首话当年
bạc đầu ngẫm lại chuyện xưa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: 白首 Tìm thêm nội dung cho: 白首
