Từ: 百分法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百分法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách phân pháp
Phép tính phần trăm.
§ Thí dụ: 1∕5 tính thành 20%.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
百分法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百分法 Tìm thêm nội dung cho: 百分法