Từ: 百日维新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百日维新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百日维新 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎirìwéixīn] cuộc Duy Tân trăm ngày。 戊戌变法由颁布新法到变法失败,历时一百零三天,旧称百日维新。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
百日维新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百日维新 Tìm thêm nội dung cho: 百日维新