Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百日维新 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百日维新:
Nghĩa của 百日维新 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎirìwéixīn] cuộc Duy Tân trăm ngày。 戊戌变法由颁布新法到变法失败,历时一百零三天,旧称百日维新。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |

Tìm hình ảnh cho: 百日维新 Tìm thêm nội dung cho: 百日维新
