Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 眷顾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眷顾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眷顾 trong tiếng Trung hiện đại:

[juàngù]
quan tâm; chiếu cố; thiên vị。关心照顾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyến:gia quyến
quấn:quấn quít
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng
quến: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố
眷顾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眷顾 Tìm thêm nội dung cho: 眷顾