Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xây trong tiếng Việt:
["- 1 đg. Gắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công trình. Xây nhà. Xây thành, đắp luỹ. Thợ xây. Xây đời hạnh phúc (b.).","- 2 đg. (ph.). Quay về phía nào đó. Ngồi xây lưng lại. Nhà xây về hướng nam."]Dịch xây sang tiếng Trung hiện đại:
打 《建造; 修筑。》xây bờ kè打坝。
堆砌 《垒积砖石并用泥灰黏合。》
xây bậc thềm
堆砌台阶。
xây hòn non bộ
堆砌假山。
盖; 盖建; 盖造; 建筑 《造房子、修路、架桥等。》
xây lại nhà cửa
翻盖楼房。
ký túc xá xây xong rồi; nhà xây xong rồi.
宿舍盖好了。
xây cầu.
建筑桥梁。
累; 垒 《用砖、石、土块等砌或筑。》
铺砌 《用砖、石等覆盖地面或建筑物的表面, 使平整。》
砌; 盘 《用和好的灰泥把砖、石等一层层地垒起。》
xây gạch chồng chất lên nhau, ví với việc viết văn dùng nhiều từ hoa mỹ sáo rỗng dư thừa.
堆砌。
xây tường.
砌墙。
xây lò.
砌灶。
xây ống khói.
砌烟囱。
甃 《用砖砌(井、池子等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xây
| xây | 𡏦: | xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) |
| xây | 搓: | xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) |
| xây | 磋: | xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) |
| xây | 𫸕: | xây dựng, xây nền |
| xây | 𬩭: | xây vần, xây tròn (xoay vần, xoay tròn) |

Tìm hình ảnh cho: xây Tìm thêm nội dung cho: xây
