Từ: 比肩而立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比肩而立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比肩而立 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐjiān"érlì] kề vai sát cánh; kề vai。肩并肩地站立。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
比肩而立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比肩而立 Tìm thêm nội dung cho: 比肩而立