Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 门口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门口 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménkǒu] cửa; cổng。(门口儿)门跟前。
学校门口。
cổng trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
门口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门口 Tìm thêm nội dung cho: 门口