Từ: 门口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门口:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 门 • 口

Nghĩa của 门口 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménkǒu] cửa; cổng。(门口儿)门跟前。
学校门口。
cổng trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
门口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门口 Tìm thêm nội dung cho: 门口