Cao su chống va đập cửa

Từ: 退位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退位:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退位 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìwèi] thoái vị; từ chức。最高统治者让出统治地位,泛指退出原有的职位或地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
退位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退位 Tìm thêm nội dung cho: 退位