Chữ 涝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涝, chiết tự chữ LAO, LÃO, LẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涝:

涝 lạo, lão, lao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涝

Chiết tự chữ lao, lão, lạo bao gồm chữ 水 劳 hoặc 氵 劳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涝 cấu thành từ 2 chữ: 水, 劳
  • thuỷ, thủy
  • lao, lạo
  • 2. 涝 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 劳
  • thuỷ, thủy
  • lao, lạo
  • lạo, lão, lao [lạo, lão, lao]

    U+6D9D, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 澇;
    Pinyin: lao4, lao2;
    Việt bính: lou6;

    lạo, lão, lao

    Nghĩa Trung Việt của từ 涝

    Giản thể của chữ .
    lạo, như "lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)" (gdhn)

    Nghĩa của 涝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (澇)
    [lào]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: LẠO
    1. úng lụt; ngập úng; lụt。庄稼因雨水过多而被淹(跟"旱"相对)。
    防旱防涝。
    phòng hạn, chống lụt.
    庄稼涝了。
    mùa màng bị ngập úng.
    2. úng; úng thuỷ。因雨水过多而积在田地里的水。
    排涝。
    tháo úng.
    Từ ghép:
    涝害 ; 涝灾

    Chữ gần giống với 涝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涝

    ,

    Chữ gần giống 涝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涝 Tự hình chữ 涝 Tự hình chữ 涝 Tự hình chữ 涝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涝

    lạo:lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)
    涝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涝 Tìm thêm nội dung cho: 涝