Từ: muối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ muối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: muối

Nghĩa muối trong tiếng Việt:

["- 1 I. dt. 1. Hạt bột trắng, vị mặn, tách ra từ nước biển, dùng làm thức ăn: canh nhạt muối Muối ba năm muối hãy còn mặn, Gừng chín tháng gừng hãy còn cay (cd.). 2. Hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc a-xít. II. đgt. Cho muối vào ướp các loại thực phẩm để giữ được lâu hoặc làm thức ăn chua: muối dưa muối cà muối thịt để dành."]

Dịch muối sang tiếng Trung hiện đại:

鹾; 食盐; 盐 《无机化合物, 成分是氯化钠。无色或白色结晶体, 呈粒状或块状, 有咸味。用于制造染料、玻璃、肥皂等, 也是重要的调味剂和防腐剂。有海盐、池盐、岩盐和井盐四种。通称盐。》海盐; 大盐 《用海水晒成或熬成的盐, 是主要的食用盐。》
《用酱或酱油腌(菜)。》
老腌儿 《(用盐腌得很久的)。》
dưa muối.
老腌儿咸菜。
trứng muối.
老腌儿鸡蛋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: muối

muối:muối mặn
muối:muối biển
muối𫜈:muối biển
muối𪉥:muối dưa
muối𪉴:muối mắm
muối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: muối Tìm thêm nội dung cho: muối