Từ: 肥硕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥硕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肥硕 trong tiếng Trung hiện đại:

[féishuò] 1. to mọng; mẩy (trái cây)。(果实等)又大又饱满。
2. to mập; to (chân tay)。(肢体)大而肥胖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硕

thạc:thạc (to lớn); thạc sĩ
肥硕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥硕 Tìm thêm nội dung cho: 肥硕