Từ: 比例因子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比例因子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 比 • 例 • 因 • 子

Nghĩa của 比例因子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐlìyīnzǐ] hệ số tỷ lệ。若两个量A和B满足关系式, A= mB或B= mA,则称m为比例因子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề例:lề thói
lể例:kể lể
lệ例:lệ thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn因:dăn deo (nhăn nheo)
nhân因:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn因:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn因:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn因:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
比例因子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比例因子 Tìm thêm nội dung cho: 比例因子