Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 比例因子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比例因子:
Nghĩa của 比例因子 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐlìyīnzǐ] hệ số tỷ lệ。若两个量A和B满足关系式, A= mB或B= mA,则称m为比例因子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 例
| lề | 例: | lề thói |
| lể | 例: | kể lể |
| lệ | 例: | lệ thường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 因
| dăn | 因: | dăn deo (nhăn nheo) |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhăn | 因: | nhăn nhó, nhăn nhở |
| nhơn | 因: | nguyên nhơn (nguyên nhân) |
| nhằn | 因: | nhọc nhằn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 比例因子 Tìm thêm nội dung cho: 比例因子
