Từ: nhập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhập:
Pinyin: ru4;
Việt bính: jap6
1. [病入皋肓] bệnh nhập cao hoang 2. [病從口入] bệnh tòng khẩu nhập 3. [加入] gia nhập 4. [入道] nhập đạo 5. [入定] nhập định 6. [入港] nhập cảng 7. [入境] nhập cảnh 8. [入貢] nhập cống 9. [入骨] nhập cốt 10. [入格] nhập cách 11. [入滅] nhập diệt 12. [入妙] nhập diệu 13. [入江隨曲] nhập giang tùy khúc 14. [入學] nhập học 15. [入寇] nhập khấu 16. [入口] nhập khẩu 17. [入口稅] nhập khẩu thuế 18. [入理] nhập lí 19. [入夥] nhập lõa 20. [入殮] nhập liệm 21. [入門] nhập môn 22. [入伍] nhập ngũ 23. [入月] nhập nguyệt 24. [入耳] nhập nhĩ 25. [入棺] nhập quan 26. [入關] nhập quan 27. [入籍] nhập tịch 28. [入心] nhập tâm 29. [入情入理] nhập tình nhập lí 30. [入室] nhập thất 31. [入世] nhập thế 32. [入場] nhập trường 33. [收入] thu nhập 34. [進入] tiến nhập 35. [出入] xuất nhập 36. [出鬼入神] xuất quỷ nhập thần;
入 nhập
Nghĩa Trung Việt của từ 入
(Động) Vào. Đối lại với xuất 出 ra.◎Như: nhập nội 入內 vào bên trong, nhập cảnh 入境 vào khu vực, vào nước (được phép, có hộ chiếu).
(Động) Thu, được.
◎Như: nhập khoản 入款 thu tiền.
(Động) Hợp, thích hợp.
◎Như: nhập điệu 入調 hợp điệu, nhập cách 入格 hợp thể thức, nhập thì 入時 hợp thời, nhập tình nhập lí 入情入理 hợp tình hợp lí.
(Động) Tham gia, tham dự.
◎Như: nhập hội 入會 tham gia vào hội, nhập học 入學 đi học, nhập ngũ 入伍 vào quân đội.
(Động) Đến, tới.
◎Như: nhập dạ 入夜 đến lúc đêm, nhập đông 入冬 đến mùa đông.
(Động) Chìm, lặn.
◎Như: nhật xuất nhi tác, nhật nhập nhi tức 日出而作, 日入而息 mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ.
(Động) Thấm sâu, thấu.
◎Như: nhập vị 入味 có thú vị, thấm mùi vị, nhập cốt 入骨 thấu xương, sâu xa cực độ, nhập mê 入迷 say mê.
(Động) Dùng vào, buộc vào.
◎Như: nhập thủ 入手 bắt tay làm việc, cố nhập 故入 buộc tội vào, sát nhập 詧入 thu nộp vào, đem chỗ này nộp cho chỗ kia.
(Danh) Tiếng nhập. Có bốn âm là bình thượng khứ nhập 平上去入, tiếng ngắn mà gặt là tiếng nhập.
nhập, như "nhập nhằng" (vhn)
nhạp, như "tạp nhạp" (btcn)
nhép, như "lép nhép" (gdhn)
nhẹp, như "tẹp nhẹp" (gdhn)
Nghĩa của 入 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 2
Hán Việt: NHẬP
1. đi đến; đi vào。近来或进去。(跟"出"相对)。
投入。
ném vào.
入冬。
vào mùa đông.
由浅入深。
từ nông đến sâu.
纳入正轨。
đưa vào đúng quĩ đạo.
2. tham gia; gia nhập。参加到某种组织中,成为它的成员。
入学。
nhập học.
入团。
vào
Đoàn. 入伍。
nhập ngũ.
3. thu nhập。收入。
入不敷出。
nhập không đủ xuất.
量入为出。
liệu cơm gắp mắm.
4. phù hợp。合乎。
入时。
lúc phù hợp.
入情入理。
hợp tình hợp lí.
5. thanh nhập (một trong bốn thanh của tiếng phổ thông Trung Quốc, phát ra nhanh và ngắn)。入声。
平上去入。
bình, thượng, khứ, nhập.
Từ ghép:
入超 ; 入定 ; 入耳 ; 入犯 ; 入伏 ; 入港 ; 入彀 ; 入骨 ; 入国问禁 ; 入画 ; 入伙 ; 入境 ; 入境问俗 ; 入口 ; 入寇 ; 入款 ; 入殓 ; 入列 ; 入垄 ; 入梅 ; 入门 ; 入梦 ; 入迷 ; 入魔 ; 入木三分 ; 入侵 ; 入情入理 ; 入射点 ; 入射角 ; 入射线 ; 入神 ; 入声 ; 入时 ; 入世 ; 入手 ; 入睡 ; 入土 ; 入托 ; 入微 ; 入闱 ; 入味 ; 入伍 ; 入席 ; 入乡随乡 ; 入绪 ; 入选 ; 入学 ; 入眼 ; 入药 ; 入夜 ;
入狱 ; 入院 ; 入帐 ; 入主出奴 ; 入赘
Chữ gần giống với 入:
入,Tự hình:

Pinyin: nian4;
Việt bính: jaa6 je6;
卄 nhập, chấp
Nghĩa Trung Việt của từ 卄
(Danh) Hai mươi. Cũng như 廿.§ Ta quen đọc là chấp.
Dị thể chữ 卄
廿,
Tự hình:

Pinyin: nian4, pan2;
Việt bính: jaa6 je6 nim6;
廿 nhập, chấp
Nghĩa Trung Việt của từ 廿
(Danh) Hai mươi.◎Như: nhập bát tinh tú 廿八星宿 hai mươi tám sao, tức "Nhị thập bát tú" 二十八宿.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là chấp.
niệm, như "niệm (số 20)" (gdhn)
trấp, như "trấp (hai mươi)" (gdhn)
trập, như "trập trùng" (gdhn)
Nghĩa của 廿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: NIỆM, TRẬP
hai mươi。二十。
Dị thể chữ 廿
卄,
Tự hình:

Dịch nhập sang tiếng Trung hiện đại:
进 《收入。》nhập hàng.进货。
纳 《收进来; 放进来。》
xuất nhập.
出纳。
入。
并入 《把个人或一个团体归入较大的单位或团体中去。》
进口 《外国或外地区的货物运进来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhập
| nhập | 入: | nhập nhằng |
Gới ý 11 câu đối có chữ nhập:
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng
Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong
Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tìm hình ảnh cho: nhập Tìm thêm nội dung cho: nhập
