Từ: nhập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhập:

入 nhập卄 nhập, chấp廿 nhập, chấp

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhập

nhập [nhập]

U+5165, tổng 2 nét, bộ Nhập 入
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru4;
Việt bính: jap6
1. [病入皋肓] bệnh nhập cao hoang 2. [病從口入] bệnh tòng khẩu nhập 3. [加入] gia nhập 4. [入道] nhập đạo 5. [入定] nhập định 6. [入港] nhập cảng 7. [入境] nhập cảnh 8. [入貢] nhập cống 9. [入骨] nhập cốt 10. [入格] nhập cách 11. [入滅] nhập diệt 12. [入妙] nhập diệu 13. [入江隨曲] nhập giang tùy khúc 14. [入學] nhập học 15. [入寇] nhập khấu 16. [入口] nhập khẩu 17. [入口稅] nhập khẩu thuế 18. [入理] nhập lí 19. [入夥] nhập lõa 20. [入殮] nhập liệm 21. [入門] nhập môn 22. [入伍] nhập ngũ 23. [入月] nhập nguyệt 24. [入耳] nhập nhĩ 25. [入棺] nhập quan 26. [入關] nhập quan 27. [入籍] nhập tịch 28. [入心] nhập tâm 29. [入情入理] nhập tình nhập lí 30. [入室] nhập thất 31. [入世] nhập thế 32. [入場] nhập trường 33. [收入] thu nhập 34. [進入] tiến nhập 35. [出入] xuất nhập 36. [出鬼入神] xuất quỷ nhập thần;

nhập

Nghĩa Trung Việt của từ 入

(Động) Vào. Đối lại với xuất ra.
◎Như: nhập nội vào bên trong, nhập cảnh vào khu vực, vào nước (được phép, có hộ chiếu).

(Động)
Thu, được.
◎Như: nhập khoản thu tiền.

(Động)
Hợp, thích hợp.
◎Như: nhập điệu 調 hợp điệu, nhập cách hợp thể thức, nhập thì hợp thời, nhập tình nhập lí hợp tình hợp lí.

(Động)
Tham gia, tham dự.
◎Như: nhập hội tham gia vào hội, nhập học đi học, nhập ngũ vào quân đội.

(Động)
Đến, tới.
◎Như: nhập dạ đến lúc đêm, nhập đông đến mùa đông.

(Động)
Chìm, lặn.
◎Như: nhật xuất nhi tác, nhật nhập nhi tức , mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ.

(Động)
Thấm sâu, thấu.
◎Như: nhập vị có thú vị, thấm mùi vị, nhập cốt thấu xương, sâu xa cực độ, nhập mê say mê.

(Động)
Dùng vào, buộc vào.
◎Như: nhập thủ bắt tay làm việc, cố nhập buộc tội vào, sát nhập thu nộp vào, đem chỗ này nộp cho chỗ kia.

(Danh)
Tiếng nhập. Có bốn âm là bình thượng khứ nhập , tiếng ngắn mà gặt là tiếng nhập.

nhập, như "nhập nhằng" (vhn)
nhạp, như "tạp nhạp" (btcn)
nhép, như "lép nhép" (gdhn)
nhẹp, như "tẹp nhẹp" (gdhn)

Nghĩa của 入 trong tiếng Trung hiện đại:

[rù]Bộ: 入 - Nhập
Số nét: 2
Hán Việt: NHẬP
1. đi đến; đi vào。近来或进去。(跟"出"相对)。
投入。
ném vào.
入冬。
vào mùa đông.
由浅入深。
từ nông đến sâu.
纳入正轨。
đưa vào đúng quĩ đạo.
2. tham gia; gia nhập。参加到某种组织中,成为它的成员。
入学。
nhập học.
入团。
vào
Đoàn. 入伍。
nhập ngũ.
3. thu nhập。收入。
入不敷出。
nhập không đủ xuất.
量入为出。
liệu cơm gắp mắm.
4. phù hợp。合乎。
入时。
lúc phù hợp.
入情入理。
hợp tình hợp lí.
5. thanh nhập (một trong bốn thanh của tiếng phổ thông Trung Quốc, phát ra nhanh và ngắn)。入声。
平上去入。
bình, thượng, khứ, nhập.
Từ ghép:
入超 ; 入定 ; 入耳 ; 入犯 ; 入伏 ; 入港 ; 入彀 ; 入骨 ; 入国问禁 ; 入画 ; 入伙 ; 入境 ; 入境问俗 ; 入口 ; 入寇 ; 入款 ; 入殓 ; 入列 ; 入垄 ; 入梅 ; 入门 ; 入梦 ; 入迷 ; 入魔 ; 入木三分 ; 入侵 ; 入情入理 ; 入射点 ; 入射角 ; 入射线 ; 入神 ; 入声 ; 入时 ; 入世 ; 入手 ; 入睡 ; 入土 ; 入托 ; 入微 ; 入闱 ; 入味 ; 入伍 ; 入席 ; 入乡随乡 ; 入绪 ; 入选 ; 入学 ; 入眼 ; 入药 ; 入夜 ;
入狱 ; 入院 ; 入帐 ; 入主出奴 ; 入赘

Chữ gần giống với 入:

,

Chữ gần giống 入

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 入 Tự hình chữ 入 Tự hình chữ 入 Tự hình chữ 入

nhập, chấp [nhập, chấp]

U+5344, tổng 3 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian4;
Việt bính: jaa6 je6;

nhập, chấp

Nghĩa Trung Việt của từ 卄

(Danh) Hai mươi. Cũng như 廿.
§ Ta quen đọc là chấp.

Chữ gần giống với 卄:

, , , , , , , 𠀅,

Dị thể chữ 卄

廿,

Chữ gần giống 卄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卄 Tự hình chữ 卄 Tự hình chữ 卄 Tự hình chữ 卄

nhập, chấp [nhập, chấp]

U+5EFF, tổng 4 nét, bộ Củng 廾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian4, pan2;
Việt bính: jaa6 je6 nim6;

廿 nhập, chấp

Nghĩa Trung Việt của từ 廿

(Danh) Hai mươi.
◎Như: nhập bát tinh tú 廿
宿 hai mươi tám sao, tức "Nhị thập bát tú" 宿.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là chấp.

niệm, như "niệm (số 20)" (gdhn)
trấp, như "trấp (hai mươi)" (gdhn)
trập, như "trập trùng" (gdhn)

Nghĩa của 廿 trong tiếng Trung hiện đại:

[niàn]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 4
Hán Việt: NIỆM, TRẬP
hai mươi。二十。

Chữ gần giống với 廿:

廿, ,

Dị thể chữ 廿

,

Chữ gần giống 廿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廿 Tự hình chữ 廿 Tự hình chữ 廿 Tự hình chữ 廿

Dịch nhập sang tiếng Trung hiện đại:

《收入。》nhập hàng.
进货。
《收进来; 放进来。》
xuất nhập.
出纳。
入。
并入 《把个人或一个团体归入较大的单位或团体中去。》
进口 《外国或外地区的货物运进来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhập

nhập:nhập nhằng

Gới ý 11 câu đối có chữ nhập:

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

nhập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhập Tìm thêm nội dung cho: nhập