Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 磁性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磁性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磁性 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíxìng] từ tính。磁体能吸引铁、镍等金属的性质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
磁性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磁性 Tìm thêm nội dung cho: 磁性