Chữ 胏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胏, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 胏:

胏 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胏

胏

Chiết tự chữ 胏

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 肉 丿 ㇉ 丨 丿 hoặc 月 丿 ㇉ 丨 丿 hoặc 肉 𠂔 hoặc 月 𠂔 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 胏 cấu thành từ 5 chữ: 肉, 丿, ㇉, 丨, 丿
  • 肉 nhục, nậu
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • ㇉
  • 丨 cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 2. 胏 cấu thành từ 5 chữ: 月, 丿, ㇉, 丨, 丿
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • ㇉
  • 丨 cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 3. 胏 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 𠂔
  • 肉 nhục, nậu
  • 𠂔
  • 4. 胏 cấu thành từ 2 chữ: 月, 𠂔
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 𠂔
  • chỉ [chỉ]

    U+80CF, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi3, fei4;
    Việt bính: zi2;

    胏 chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 胏

    (Danh) Thịt khô có lẫn xương.
    ◇Dịch Kinh 易
    經: Phệ can chỉ, đắc kim thỉ, lợi gian trinh, cát 噬乾胏, 得金矢, 利艱貞, 吉 (Phệ hạp quái 噬嗑卦) Cắn thịt khô có xương, được mũi tên đồng, gặp gian nguy vẫn giữ vững đường chính, tốt.

    Chữ gần giống với 胏:

    胏,

    Chữ gần giống 胏

    腃, 胿, 胹, 豚, 胺, 胻, 胼, 柹, 脁, 胶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胏 Tự hình chữ 胏 Tự hình chữ 胏 Tự hình chữ 胏

    胏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胏 Tìm thêm nội dung cho: 胏