Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胏, chiết tự chữ CHỈ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 胏:
胏
Chiết tự chữ 胏
Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 肉 丿 ㇉ 丨 丿 hoặc 月 丿 ㇉ 丨 丿 hoặc 肉 𠂔 hoặc 月 𠂔 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 胏 cấu thành từ 5 chữ: 肉, 丿, ㇉, 丨, 丿 |
2. 胏 cấu thành từ 5 chữ: 月, 丿, ㇉, 丨, 丿 |
3. 胏 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 𠂔 |
4. 胏 cấu thành từ 2 chữ: 月, 𠂔 |
Pinyin: zi3, fei4;
Việt bính: zi2;
胏 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 胏
(Danh) Thịt khô có lẫn xương.◇Dịch Kinh 易經: Phệ can chỉ, đắc kim thỉ, lợi gian trinh, cát 噬乾胏, 得金矢, 利艱貞, 吉 (Phệ hạp quái 噬嗑卦) Cắn thịt khô có xương, được mũi tên đồng, gặp gian nguy vẫn giữ vững đường chính, tốt.
Chữ gần giống với 胏:
胏,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 胏 Tìm thêm nội dung cho: 胏
